Bảng 6. Một số cây thuốc được trồng hái, kết
hợp với cây làm rau ăn, cây ăn quả và cây làm cảnh
Những cây làm thuốc và cây rau ăn
|
STT |
Tên cây thuốc |
Công dụng |
|
1 |
Bạc hà |
Thân lá chữa đau đầu, cảm nhiệt |
|
2 |
Bí đỏ |
Lá, quả chữa đau đầu, hạt chữa sán |
|
3 |
Cải củ |
Hạt chữa ho hen |
|
4 |
Cải xanh |
Hạt chữa ho |
|
5 |
Cải xoong |
Chữa ho, viêm phế quản |
|
6 |
Cần tây |
Hạ huyết áp |
|
7 |
Diếp cá |
Chữa sốt, chữa viêm họng, viêm phổi |
|
8 |
Dứa nước |
Chữa tiểu dục |
|
9 |
Gấc |
Ruột quả, màng hạt chữa sáng mắt. Hạt chữa
mụn nhọt, quai bị |
|
10 |
Hành |
Chữa cảm mạo phong hàn |
|
11 |
Hẹ |
Chữa ho, chữa giun kim |
|
12 |
Húng chanh |
Chữa ho |
|
13 |
Kinh giới |
Chữa cảm hàn, chữa dị ứng |
|
14 |
Lá lốt |
Chữa đau xương, đau răng |
|
15 |
Lá mơ tam thể |
Chữa lỵ |
|
16 |
Mướp |
Lá, quả chữa ho đờm |
|
17 |
Mướp đắng |
Quả, hạt chữa đái đường |
|
18 |
Ớt |
Lá, quả chữa sốt rét |
|
19 |
Rau mùi |
Giải cảm, chữa sởi |
|
20 |
Rau ngót |
Chữa sốt rau (khi đẻ) |
|
21 |
Rau răm |
Ngứa kẻ chân, trục thai |
|
22 |
Rau xam |
Chữa lỵ, chữa lở ngứa chân |
|
23 |
Rau lang |
Nhuận tràng, chữa cảm (xông cảm) |
|
24 |
Tỏi |
Chữa cúm, chữa cao huyết áp |
|
25 |
Tía tô |
Lá giải cảm, chữa nôn, hạt chữa ho |
|
26 |
Xương sông |
Chữa ho |
Những cây thuốc và cây ăn quả
|
STT |
Tên cây thuốc |
Công dụng |
|
28 |
Bưởi |
Vỏ cùi chữa đau bụng |
|
29 |
Chanh |
Lá, rễ chữa ho |
|
30 |
Cam |
Vỏ chữa ho |
|
30 |
Dưa hấu |
Chữa say nắng |
|
31 |
Đậu đen |
Giải thử, chữa táo |
|
32 |
Đào |
Nhân chữa bế kinh, ứ huyết |
|
33 |
Đu đủ |
Chữa giun, chữa táo bón |
|
34 |
Hồng trứng |
Tai hồng chữa nấc, nôn |
|
35 |
Hồng xiêm |
Quả xanh chữa lỵ chảy |
|
36 |
Khế |
Lá chữa dị ứng, ngứa, phát ban |
|
37 |
Lựu |
Quả chữa lỵ, rễ chữa sán |
|
38 |
Măng cụt |
Vỏ quả chữa lỵ chảy |
|
39 |
Mơ |
Quả chữa ho, nhân chữa ho hen |
|
40 |
Nhãn |
Long nhãn bổ huyết, hạt chữa lở đầu |
|
41 |
Nhót |
Lá chữa ho |
|
42 |
Ổi |
Búp chữa lỵ chảy |
|
43 |
Quýt |
Vỏ chữa ho, hạt chữa sán khí |
|
44 |
Quất hồng bì |
Quả chữa ho, lá chữa ho gà |
|
45 |
Táo |
Lá chữa ho hen, nhân táo chữa mất ngủ |
|
46 |
Vải |
Hạt chữa sán khí |
|
47 |
Xoài |
Lá chữa cảm mạo, vỏ cây chữa đau răng |
Những cây làm thuốc và cây làm cảnh
|
STT |
Tên cây thuốc |
Công dụng |
|
48 |
Bàng |
Búp non chữa đau răng |
|
49 |
Cam thảo dây |
Lá, dây chữa ho |
|
50 |
Cau |
Vỏ chữa lỵ, hạt chữa sán |
|
51 |
Cúc hoa vàng trắng |
Chữa cảm nhiệt đau mắt |
|
52 |
Dành dành |
Lá chữa sốt, đau mắt, hạt quả chữa gan |
|
53 |
Đinh lăng |
Lá lợi sữa, rễ: thuốc bổ |
|
54 |
Đơn đỏ |
Chữa dị ứng mụn nhọt |
|
55 |
Hoa hồng (bạch) |
Chữa ho |
|
56 |
Hoa hòe |
Chữa cao huyết áp |
|
57 |
Huyết dụ |
Chữa chảy máu cam |
|
58 |
Hoa hiên |
Chữa chảy máu cam |
|
59 |
Kim ngân |
Hoa chữa dị ứng |
|
60 |
Mào gà |
Hạt chữa rắn cắn, hạ huyết áp |
|
61 |
Ngô đồng |
Vỏ thân chữa đau lưng |
|
62 |
Mạch môn đông |
Rễ chữa ho đờm |
|
63 |
Ngâu |
Hoa chữa bệnh giòn mao mạch |
|
64 |
Quất |
Quả chữa ho |
|
65 |
Ruối |
Lá chữa cảm (xông), vỏ chữa đau răng |
|
66 |
Thiên môn đông |
Rễ chữa ho |
|
67 |
Vạn tuế |
Củ lợi tiểu |
|
68 |
Xạ can |
Rễ chữa ho |

Nhận xét
Đăng nhận xét